Thanh toán (COD) khi nhận hàng
Theo chính sách
Kể từ ngày mua hàng
Theo chính sách
-
Mô tả & Thông số kỹ thuật
-
Tài liệu
-
Đánh giá sản phẩm
- Cân phân tích được thiết kế cho các công việc phân tích trọng lượng cơ bản trong phòng thí nghiệm, công nghiệp và giáo dục..
- Ứng dụng: cân trọng lượng, cân đếm, tính phần trăm.
- Màn hình hiển thị tinh thể lỏng (LCD) cao 20mm với đèn nền ánh sáng trắng dễ đọc, rộng, thuận tiện cài đặt và sử dụng.
- Độ phân giải 1/300.000 theo tiêu chuẩn ĐLVN16:2009 cũng như tiêu chuẩn Quốc Tế OIML R76
- Thời gian ổn định: 2.5 giây.
- Đồng hồ thật với GLP/GMP
- Cấp chính xác II thuộc danh mục cân miễn phê duyệt mẫu trước khi nhập khẩu, xuất khẩu có HSCode 9016.00.
- Móc cân phía dưới dùng ứng dụng xác định tỷ trọng, khe móc bảo vệ.
- Đơn vị cân: Miligram, gram, ct, N, oz, ozt, dwt, gm, t, Tael (Hong Kong), Tael (Singapore), Tael (Taiwan), tical, tola.
- Phím chức năng: Có 4 phím như ON/ZERO-OFF/Yes, Print/Unit-No, FUNCTION/MODE-Back, ARE/MENU-Exit.
- Các chức năng hiển thị: TARE (Trừ Bì), Zero (về không), Net (cân bằng),Stable (ổn định).
- Cổng RS232 truyền dữ liệu ra máy in, máy tính hoặc các thiết bị ngoại vi khác như máy đọc mã vạch.
- Chức năng khóa hiệu chuẩn, người sử dụng có thể lựa chọn các bộ lọc môi trường và cài đặt độ sáng, auto-tare, auto-dim, lựa chọn điểm hiệu chuẩn, hiển thị quá tải, hiển thị độ ổn định.
- Khung bệ cân bằng kim loại đúc vỏ cân bằng nhựa ABS, đĩa cân bằng thép không gỉ, lồng kính chắn gió mở được 2 bên hông và phía trên có thể tháo rời rất thuận tiện.
- Ứng dụng cân: Cân, cân đếm mẫu, cân vàng, cân kiểm tra trọng lượng, tính phần trăm, xác định tỷ trọng.
- Trọng lượng: 4.5 kg., Trọng lượng vận chuyển: 7 kg.
- Nguồn điện: 100-140VAC~2000mA, 50/60Hz, 12–18VA; output 12VDC/1A.- Kích thước đĩa cân: Ø 120 mm.
- Kích thước cân: (303 x 317 x 201) mm.
- Kích thước hộp cân: (507 x 387 x 531) mm.